Từ vựng B2

Chủ đề Từ viết tắt và từ đầu chữ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ATM

/ˌeɪ tiː ˈem/ B2

Nghĩa

máy rút tiền tự động abbr.

Định nghĩa · A machine that dispenses cash.

“There is an ATM just outside the convenience store.”Có một máy rút tiền ngay bên ngoài cửa hàng tiện lợi.

Ghi chú · Viết tắt của automated teller machine (máy rút tiền, thường đặt ngoài ngân hàng); đọc /ˌeɪ tiː ˈem/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...