ATM
/ˌeɪ tiː ˈem/ B2
Nghĩa
máy rút tiền tự động
abbr.
Định nghĩa · A machine that dispenses cash.
“There is an ATM just outside the convenience store.”Có một máy rút tiền ngay bên ngoài cửa hàng tiện lợi.
Ghi chú · Viết tắt của automated teller machine (máy rút tiền, thường đặt ngoài ngân hàng); đọc /ˌeɪ tiː ˈem/.