PIN
/pɪn/ B2
Nghĩa
mã PIN, mật khẩu số (thẻ ngân hàng)
abbr.
Định nghĩa · A numerical password for bank cards.
“Never share your PIN with anyone.”Đừng bao giờ chia sẻ mã PIN của bạn với ai.
Ghi chú · Acronym của Personal Identity/Identification Number; đọc thành một từ /pɪn/. Nói "PIN number" là thừa chữ "number".