Từ vựng B2

Chủ đề Từ viết tắt và từ đầu chữ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

PIN

/pɪn/ B2

Nghĩa

mã PIN, mật khẩu số (thẻ ngân hàng) abbr.

Định nghĩa · A numerical password for bank cards.

“Never share your PIN with anyone.”Đừng bao giờ chia sẻ mã PIN của bạn với ai.

Ghi chú · Acronym của Personal Identity/Identification Number; đọc thành một từ /pɪn/. Nói "PIN number" là thừa chữ "number".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...