laser
/ˈleɪzə/ B2
Nghĩa
tia laser
n.
Định nghĩa · A device that emits concentrated light.
“The doctor used a laser to correct her eyesight.”Bác sĩ dùng tia laser để chỉnh thị lực cho cô ấy.
Ghi chú · Vốn là acronym của "light amplification by stimulated emission of radiation", nay viết thường như từ bình thường; đọc /ˈleɪzə/.