Từ vựng B2

Chủ đề Từ viết tắt và từ đầu chữ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

laser

/ˈleɪzə/ B2

Nghĩa

tia laser n.

Định nghĩa · A device that emits concentrated light.

“The doctor used a laser to correct her eyesight.”Bác sĩ dùng tia laser để chỉnh thị lực cho cô ấy.

Ghi chú · Vốn là acronym của "light amplification by stimulated emission of radiation", nay viết thường như từ bình thường; đọc /ˈleɪzə/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...