Từ vựng B2

Chủ đề Từ viết tắt và từ đầu chữ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sci-fi

/ˈsaɪ faɪ/ B2

Nghĩa

khoa học viễn tưởng n.

Định nghĩa · A genre of fiction that explores futuristic concepts.

“He reads a lot of sci-fi novels.”Anh ấy đọc nhiều tiểu thuyết khoa học viễn tưởng.

Ghi chú · Dạng rút gọn của science fiction; đọc /ˈsaɪ faɪ/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...