Từ vựng B2

Chủ đề Từ viết tắt và từ đầu chữ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

PS

/ˌpiː ˈes/ B2

Nghĩa

tái bút abbr.

Định nghĩa · An abbreviation used to add a note after a message.

“She added a short PS at the end of the letter.”Cô ấy thêm một dòng tái bút ngắn ở cuối lá thư.

Ghi chú · Viết tắt của "postscript" (viết thêm ở cuối thư khi muốn nói thêm điều gì đó); đọc /ˌpiː ˈes/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...