Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ không đếm được · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

knowledge

/ˈnɒlɪdʒ/ B2

Nghĩa

kiến thức, sự hiểu biết n.

Định nghĩa · The understanding of facts and information.

“She picked up a good knowledge of Japanese during her exchange year.”Cô ấy tích luỹ được vốn hiểu biết tốt về tiếng Nhật trong năm trao đổi.

Ghi chú · Không đếm được (không có số nhiều); thường đi với "of": knowledge of history.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...