Kho từ › Danh từ không đếm được › money

money

B2 n. 📁 Danh từ không đếm được EVU-UI
tiền
UK /ˈmʌni/ · US /ˈmʌni/
She saves money every month to study abroad in Australia.
→ Cô ấy tiết kiệm tiền mỗi tháng để đi du học Úc.
Collocations
make moneyspend moneysave money
Không đếm được, đi với động từ số ít: "the money is here". Đơn vị đếm dùng tên tiền tệ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...