currency
/ˈkʌrənsi/ B2
Nghĩa
tiền tệ, đồng tiền
n.
Định nghĩa · The system of money used in a country.
“You should change your currency before landing in Hanoi.”Bạn nên đổi tiền trước khi hạ cánh ở Hà Nội.
Cụm hay dùng
foreign currencylocal currency
Ghi chú · Không đếm được khi nói chung; đếm được khi chỉ các loại tiền khác nhau ("many currencies").