Kho từ › Danh từ không đếm được › food

food

B2 n. 📁 Danh từ không đếm được EVU-UI
thức ăn, đồ ăn
UK /fuːd/ · US /fuːd/
Vietnamese food is famous for being fresh and full of herbs.
→ Món ăn Việt Nam nổi tiếng vì tươi và nhiều rau thơm.
Collocations
healthy foodfast foodstreet food
Thường không đếm được; đếm được khi nói tới các LOẠI thực phẩm ("frozen foods").

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...