Kho từ › Danh từ không đếm được › rice

rice

B2 n. 📁 Danh từ không đếm được EVU-UI
gạo; cơm
UK /raɪs/ · US /raɪs/
In many Vietnamese homes, rice is served at almost every meal.
→ Trong nhiều gia đình Việt, cơm được dọn ra ở hầu hết mọi bữa ăn.
Không đếm được: "a bowl of rice", "a grain of rice", KHÔNG "a rice" hay "rices".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...