Kho từ › Danh từ không đếm được › spaghetti

spaghetti

B2 n. 📁 Danh từ không đếm được EVU-UI
mì Ý (sợi dài)
UK /spəˈɡeti/ · US /spəˈɡeti/
The spaghetti was delicious, but the portion was rather small.
→ Món mì Ý rất ngon, nhưng phần ăn hơi ít.
Gốc tiếng Ý là số nhiều nhưng trong tiếng Anh KHÔNG đếm được, đi với động từ số ít.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...