Kho từ › Danh từ không đếm được › soup

soup

B2 n. 📁 Danh từ không đếm được EVU-UI
súp; canh
UK /suːp/ · US /suːp/
A bowl of hot soup is perfect on a cold Hanoi evening.
→ Một bát súp nóng thật tuyệt vào một tối Hà Nội lạnh giá.
Thường không đếm được: "a bowl of soup". Đếm được khi chỉ các món súp khác nhau.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...