Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ không đếm được · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wealth

/welθ/ B2

Nghĩa

sự giàu có, của cải n.

Định nghĩa · The state of having a lot of money or valuable possessions.

“Great wealth does not always bring happiness.”Sự giàu có lớn không phải lúc nào cũng mang lại hạnh phúc.

Họ từ wealthy (adj.)

Ghi chú · Danh từ trừu tượng chỉ trạng thái — không đếm được, không có số nhiều. Trái nghĩa: poverty.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...