Kho từ › Danh từ không đếm được › stone

stone

B2 n. 📁 Danh từ không đếm được EVU-UI
đá (vật liệu)
UK /stəʊn/ · US /stəʊn/
The old bridge was built of stone hundreds of years ago.
→ Cây cầu cổ được xây bằng đá từ hàng trăm năm trước.
Nghĩa vật liệu KHÔNG đếm được; "a stone" (đếm được) = một hòn đá / hạt trong quả.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...