Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ không đếm được · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stone

/stəʊn/ B2

Nghĩa

đá (vật liệu) n.

Định nghĩa · A hard natural substance found in the ground.

“The old bridge was built of stone hundreds of years ago.”Cây cầu cổ được xây bằng đá từ hàng trăm năm trước.

Ghi chú · Nghĩa vật liệu KHÔNG đếm được; "a stone" (đếm được) = một hòn đá / hạt trong quả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...