Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ không đếm được · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

brick

/brɪk/ B2

Nghĩa

gạch (vật liệu) n.

Định nghĩa · A small rectangular block used in construction.

“The wall is made of brick and feels cool even in summer.”Bức tường làm bằng gạch nên mát ngay cả vào mùa hè.

Ghi chú · Nghĩa vật liệu KHÔNG đếm được ("made of brick"); "a brick / bricks" (đếm được) = từng viên gạch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...