Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ không đếm được · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

plastic

/ˈplæstɪk/ B2

Nghĩa

nhựa, chất dẻo n.

Định nghĩa · A synthetic material used for various products.

“Too much plastic ends up in the ocean every year.”Quá nhiều nhựa trôi ra đại dương mỗi năm.

Ghi chú · Nghĩa vật liệu — không đếm được. Đếm được khi chỉ các loại nhựa ("recyclable plastics").

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...