Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ không đếm được · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

software

/ˈsɒftweə/ B2

Nghĩa

phần mềm n.

Định nghĩa · A program that runs on a computer or device.

“The company writes software for online payment systems.”Công ty viết phần mềm cho các hệ thống thanh toán trực tuyến.

Ghi chú · Không đếm được: "a piece of software", KHÔNG "a software" hay "softwares". Trái với hardware.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...