Kho từ › Danh từ không đếm được › software

software

B2 n. 📁 Danh từ không đếm được EVU-UI
phần mềm
UK /ˈsɒftweə/ · US /ˈsɒftweə/
The company writes software for online payment systems.
→ Công ty viết phần mềm cho các hệ thống thanh toán trực tuyến.
Collocations
a piece of softwareinstall software
Không đếm được: "a piece of software", KHÔNG "a software" hay "softwares". Trái với hardware.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...