Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ không đếm được · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

furniture

/ˈfɜːnɪtʃə/ B2

Nghĩa

đồ nội thất, đồ đạc n.

Định nghĩa · Objects used to make a room comfortable and functional.

“We bought some new furniture for the living room after moving in.”Chúng tôi mua vài món nội thất mới cho phòng khách sau khi dọn vào.

Ghi chú · Không đếm được: "a piece of furniture", KHÔNG "a furniture" hay "furnitures".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...