Từ vựng B2

Chủ đề Từ trang trọng và thân mật 1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go pear-shaped

/ˌɡəʊ ˈpeə ʃeɪpt/ B2

Nghĩa

hỏng bét, đổ bể (kế hoạch thất bại) idiom

Định nghĩa · To fail completely or go wrong.

“The trip went completely pear-shaped when we missed the last train.”Chuyến đi đổ bể hoàn toàn khi chúng tôi lỡ chuyến tàu cuối.

Ghi chú · Register: rất thân mật, đặc trưng Anh-Anh. Trang trọng: go amiss; trung tính: go wrong.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...