Kho từ › Từ trang trọng và thân mật 1 › occur

occur

B2 v. 📁 Từ trang trọng và thân mật 1 EVU-UI
xảy ra, diễn ra
UK /əˈkɜː/ · US /əˈkɜː/
Power cuts occur less often than they used to.
→ Chuyện cúp điện xảy ra ít hơn trước đây.
Họ từ
occurrence (n.)
Register: trang trọng. Trung tính: happen. Chú ý gấp đôi phụ âm: occurred, occurring.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...