Từ vựng B2

Chủ đề Từ trang trọng và thân mật 1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

establish

/ɪˈstæblɪʃ/ B2

Nghĩa

chứng minh, xác lập; thành lập (tổ chức) v.

Định nghĩa · To prove or create something.

“The study established a clear link between sleep and memory.”Nghiên cứu đã chứng minh một mối liên hệ rõ ràng giữa giấc ngủ và trí nhớ.

Ghi chú · Register: trang trọng. Trung tính: show / prove. Còn nghĩa "thành lập": establish a company.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...