Kho từ › Từ trang trọng và thân mật 1 › establish

establish

B2 v. 📁 Từ trang trọng và thân mật 1 EVU-UI
chứng minh, xác lập; thành lập (tổ chức)
UK /ɪˈstæblɪʃ/ · US /ɪˈstæblɪʃ/
The study established a clear link between sleep and memory.
→ Nghiên cứu đã chứng minh một mối liên hệ rõ ràng giữa giấc ngủ và trí nhớ.
Họ từ
establishment (n.)established (adj.)
Register: trang trọng. Trung tính: show / prove. Còn nghĩa "thành lập": establish a company.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...