Kho từ › Từ trang trọng và thân mật 1 › attempt

attempt

B2 v. 📁 Từ trang trọng và thân mật 1 EVU-UI
cố gắng, nỗ lực (làm điều khó)
UK /əˈtempt/ · US /əˈtempt/
The city has attempted to reduce traffic by widening the roads.
→ Thành phố đã nỗ lực giảm ùn tắc bằng cách mở rộng đường.
Register: trang trọng. Trung tính: try. attempt to do sth. Danh từ: an attempt at something.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...