attempt
/əˈtempt/ B2
Nghĩa
cố gắng, nỗ lực (làm điều khó)
v.
Định nghĩa · To make an effort to do something difficult.
“The city has attempted to reduce traffic by widening the roads.”Thành phố đã nỗ lực giảm ùn tắc bằng cách mở rộng đường.
Ghi chú · Register: trang trọng. Trung tính: try. attempt to do sth. Danh từ: an attempt at something.