Kho từ › Từ trang trọng và thân mật 1 › in terms of

in terms of

B2 phr. 📁 Từ trang trọng và thân mật 1 EVU-UI
về mặt, xét về (khía cạnh nào đó)
UK /ɪn ˈtɜːmz əv/ · US /ɪn ˈtɜːmz əv/
In terms of price, this laptop is the best in its class.
→ Xét về giá, chiếc laptop này tốt nhất trong tầm của nó.
Register: trang trọng. Ít trang trọng hơn: as regards, about. Cụm học thuật rất hay dùng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...