Từ vựng B2

Chủ đề Từ trang trọng và thân mật 1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in terms of

/ɪn ˈtɜːmz əv/ B2

Nghĩa

về mặt, xét về (khía cạnh nào đó) phr.

Định nghĩa · About a specific aspect or situation.

“In terms of price, this laptop is the best in its class.”Xét về giá, chiếc laptop này tốt nhất trong tầm của nó.

Ghi chú · Register: trang trọng. Ít trang trọng hơn: as regards, about. Cụm học thuật rất hay dùng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...