in terms of
/ɪn ˈtɜːmz əv/ B2
Nghĩa
về mặt, xét về (khía cạnh nào đó)
phr.
Định nghĩa · About a specific aspect or situation.
“In terms of price, this laptop is the best in its class.”Xét về giá, chiếc laptop này tốt nhất trong tầm của nó.
Ghi chú · Register: trang trọng. Ít trang trọng hơn: as regards, about. Cụm học thuật rất hay dùng.