Kho từ › Từ trang trọng và thân mật 1 › on account of

on account of

B2 phr. 📁 Từ trang trọng và thân mật 1 EVU-UI
vì, do (lý do gì đó)
UK /ɒn əˈkaʊnt əv/ · US /ɒn əˈkaʊnt əv/
The match was postponed on account of the storm.
→ Trận đấu bị hoãn vì cơn bão.
Register: trang trọng. Ít trang trọng hơn: because of. Theo sau bởi danh từ / V-ing, không phải mệnh đề.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...