Kho từ › Từ trang trọng và thân mật 1 › stationary

stationary

B2 adj. 📁 Từ trang trọng và thân mật 1 EVU-UI
đứng yên, không chuyển động
UK /ˈsteɪʃənri/ · US /ˈsteɪʃənri/
Do not open the door until the bus is stationary.
→ Đừng mở cửa cho đến khi xe buýt dừng hẳn.
Register: trang trọng. Ít trang trọng hơn: not moving. Đừng nhầm với stationery (văn phòng phẩm).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...