Từ vựng B2

Chủ đề Từ trang trọng và thân mật 1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stationary

/ˈsteɪʃənri/ B2

Nghĩa

đứng yên, không chuyển động adj.

Định nghĩa · Not moving or changing position.

“Do not open the door until the bus is stationary.”Đừng mở cửa cho đến khi xe buýt dừng hẳn.

Ghi chú · Register: trang trọng. Ít trang trọng hơn: not moving. Đừng nhầm với stationery (văn phòng phẩm).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...