Kho từ › Từ trang trọng và thân mật 1 › in motion

in motion

B2 phr. 📁 Từ trang trọng và thân mật 1 EVU-UI
đang chuyển động, đang di chuyển
UK /ɪn ˈməʊʃn/ · US /ɪn ˈməʊʃn/
It is dangerous to get off while the escalator is in motion.
→ Rời khỏi thang cuốn khi nó đang chạy là điều nguy hiểm.
Register: trang trọng (biển báo). Ít trang trọng hơn: moving. Trái nghĩa: stationary.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...