Kho từ › Từ trang trọng và thân mật 1 › address

address

B2 v. 📁 Từ trang trọng và thân mật 1 EVU-UI
nói chuyện với, phát biểu trước (ai đó)
UK /əˈdres/ · US /əˈdres/
Do not address the driver while the bus is moving.
→ Không nói chuyện với tài xế khi xe đang chạy.
Register: trang trọng. Ít trang trọng hơn: speak to / talk to. Còn nghĩa "giải quyết": address a problem.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...