Kho từ › Từ trang trọng và thân mật 1 › in advance

in advance

B2 phr. 📁 Từ trang trọng và thân mật 1 EVU-UI
trước, từ trước (một thời điểm nào đó)
UK /ɪn ədˈvɑːns/ · US /ɪn ədˈvɑːns/
Tickets must be paid for in advance.
→ Vé phải được thanh toán trước.
Register: trung tính đến trang trọng. Cụm: book / pay / plan in advance. Kèm thời gian: two weeks in advance.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...