Từ vựng B2

Chủ đề Từ trang trọng và thân mật 1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in advance

/ɪn ədˈvɑːns/ B2

Nghĩa

trước, từ trước (một thời điểm nào đó) phr.

Định nghĩa · Before a certain time or event.

“Tickets must be paid for in advance.”Vé phải được thanh toán trước.

Ghi chú · Register: trung tính đến trang trọng. Cụm: book / pay / plan in advance. Kèm thời gian: two weeks in advance.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...