Kho từ › Từ trang trọng và thân mật 1 › board

board

B2 v. 📁 Từ trang trọng và thân mật 1 EVU-UI
lên (xe buýt, tàu, máy bay)
UK /bɔːd/ · US /bɔːd/
Passengers should board the train at least ten minutes before departure.
→ Hành khách nên lên tàu ít nhất mười phút trước giờ khởi hành.
Họ từ
boarding (n.)
Register: trang trọng. Ít trang trọng hơn: get on. Cụm: boarding pass (thẻ lên máy bay).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...