Từ vựng B2

Chủ đề Từ trang trọng và thân mật 1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

board

/bɔːd/ B2

Nghĩa

lên (xe buýt, tàu, máy bay) v.

Định nghĩa · To get on a vehicle like a bus or train.

“Passengers should board the train at least ten minutes before departure.”Hành khách nên lên tàu ít nhất mười phút trước giờ khởi hành.

Họ từ boarding (n.)

Ghi chú · Register: trang trọng. Ít trang trọng hơn: get on. Cụm: boarding pass (thẻ lên máy bay).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...