round trip
/ˌraʊnd ˈtrɪp/ B2
Nghĩa
chuyến (vé) khứ hồi
n. phr.
Định nghĩa · A ticket for travel to a destination and back.
“A round trip to the island takes about four hours.”Một chuyến khứ hồi ra đảo mất khoảng bốn tiếng.
Ghi chú · Anh-Anh: return (journey/ticket).