railway car
Nghĩa
Định nghĩa · A compartment in a train for passengers.
“The last railway car was almost empty.”Toa tàu cuối gần như trống không.
Ghi chú · Anh-Anh: railway carriage / coach.
Từ vựng B2
Chủ đề Tiếng Anh Mỹ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A compartment in a train for passengers.
“The last railway car was almost empty.”Toa tàu cuối gần như trống không.
Ghi chú · Anh-Anh: railway carriage / coach.
Đang tải...