Từ vựng B2

Chủ đề Tiếng Anh Mỹ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

railway car

/ˈreɪlweɪ kɑː/ B2

Nghĩa

toa tàu n. phr.

Định nghĩa · A compartment in a train for passengers.

“The last railway car was almost empty.”Toa tàu cuối gần như trống không.

Ghi chú · Anh-Anh: railway carriage / coach.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...