Từ vựng B2

Chủ đề Tiếng Anh Mỹ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

elevator

/ˈelɪveɪtə/ B2

Nghĩa

thang máy n.

Định nghĩa · A machine that moves people between floors.

“The elevator was out of order, so we took the stairs.”Thang máy hỏng nên chúng tôi đi cầu thang bộ.

Ghi chú · Anh-Anh: lift.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...