Kho từ › Tiếng Anh Mỹ › flashlight

flashlight

B2 n. 📁 Tiếng Anh Mỹ EVU-UI
đèn pin
UK /ˈflæʃlaɪt/ · US /ˈflæʃlaɪt/
Take a flashlight in case the power goes out.
→ Mang theo đèn pin phòng khi mất điện.
Anh-Anh: torch. (Ở Anh-Mỹ, torch = ngọn đuốc.)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...