Từ vựng B2

Chủ đề Tiếng Anh Mỹ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cookie

/ˈkʊki/ B2

Nghĩa

bánh quy (ngọt) n.

Định nghĩa · A sweet baked treat, often round and flat.

“Grandma baked a batch of chocolate cookies.”Bà nướng một mẻ bánh quy sô-cô-la.

Ghi chú · Anh-Anh: biscuit. (Ở Anh-Mỹ, biscuit lại là một loại bánh mì mềm.)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...