candy
/ˈkændi/ B2
Nghĩa
kẹo
n.
Định nghĩa · A sweet food item, often chewy or hard.
“The children got a lot of candy at the party.”Bọn trẻ được rất nhiều kẹo trong bữa tiệc.
Ghi chú · Anh-Anh: sweets. Anh-Mỹ candy (kẹo nói chung) thường không đếm được.