Từ vựng B2

Chủ đề Tiếng Anh Mỹ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

candy

/ˈkændi/ B2

Nghĩa

kẹo n.

Định nghĩa · A sweet food item, often chewy or hard.

“The children got a lot of candy at the party.”Bọn trẻ được rất nhiều kẹo trong bữa tiệc.

Ghi chú · Anh-Anh: sweets. Anh-Mỹ candy (kẹo nói chung) thường không đếm được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...