Từ vựng B2

Chủ đề Tiếng Anh Mỹ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

color

/ˈkʌlə/ B2

Nghĩa

màu sắc (cách viết Anh-Mỹ) n.

Định nghĩa · The quality of an object that can be seen as different shades.

“Choose a bright color for the poster.”Chọn một màu tươi sáng cho tấm áp phích.

Ghi chú · Anh-Anh viết colour. Quy tắc chính tả: đuôi -our (BrE) → -or (AmE), vd favour/favor, neighbour/neighbor.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...