realize
/ˈriːəlaɪz/ B2
Nghĩa
nhận ra (cách viết Anh-Mỹ)
v.
Định nghĩa · To become aware of something or understand it.
“I didn't realize how late it was.”Tôi không nhận ra là đã muộn đến vậy.
Ghi chú · Anh-Anh thường viết realise. Nhiều động từ đuôi -ise (BrE) ↔ -ize (AmE): organise/organize.