Từ vựng B2

Chủ đề Tiếng Anh Mỹ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

realize

/ˈriːəlaɪz/ B2

Nghĩa

nhận ra (cách viết Anh-Mỹ) v.

Định nghĩa · To become aware of something or understand it.

“I didn't realize how late it was.”Tôi không nhận ra là đã muộn đến vậy.

Ghi chú · Anh-Anh thường viết realise. Nhiều động từ đuôi -ise (BrE) ↔ -ize (AmE): organise/organize.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...