Từ vựng B2

Chủ đề Tiếng Anh Mỹ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

jewelry

/ˈdʒuːəlri/ B2

Nghĩa

đồ trang sức (cách viết Anh-Mỹ) n.

Định nghĩa · Decorative items worn for personal adornment.

“She keeps her jewelry in a wooden box.”Cô ấy cất đồ trang sức trong một chiếc hộp gỗ.

Ghi chú · Anh-Anh viết jewellery (nhiều chữ hơn). Ví dụ khác biệt chính tả theo từng từ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...