Từ vựng B2

Chủ đề Tiếng Anh Mỹ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pants

/pænts/ B2

Nghĩa

(Anh-Mỹ) quần dài n.

Định nghĩa · A type of clothing worn on the lower body.

“He bought a new pair of pants for the interview.”Anh ấy mua một chiếc quần dài mới để đi phỏng vấn.

Ghi chú · Cùng từ, khác nghĩa: Anh-Mỹ pants = quần dài (Anh-Anh: trousers); nhưng Anh-Anh pants = quần lót.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...