Từ vựng C1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tranquility

/træŋˈkwɪləti/ C1

Nghĩa

sự yên tĩnh, thanh bình n.

Định nghĩa · A state of calmness and peace.

“She found tranquility in the mountains.”Cô ấy tìm thấy sự thanh bình trên núi.

“The garden offers tranquility away from the city.”Khu vườn mang lại sự yên tĩnh tránh xa thành phố.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả môi trường yên bình.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...