Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

indicator

/ˈɪndɪkeɪtər/ B1 IELTS

Nghĩa

chỉ số danh từ

Định nghĩa · A measure that shows the state of something.

“The indicator shows a positive trend.”Chỉ số cho thấy một xu hướng tích cực.

“The unemployment rate is a key economic indicator.”Tỷ lệ thất nghiệp là một chỉ số kinh tế quan trọng.

Mẹo IELTS · Sử dụng chỉ số để hỗ trợ luận điểm trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ các chỉ số đo lường tình trạng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...