cherished
Nghĩa
Định nghĩa · Something that is valued and held dear.
“These are my cherished memories of home.”Đây là những kỷ niệm trân quý của tôi về quê nhà.
“She kept a cherished photo of her hometown.”Cô ấy giữ một bức ảnh trân quý về quê nhà.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh giá trị tinh thần, thường với kỷ niệm, vật kỷ niệm.