Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cherished

/ˈtʃerɪʃt/ B2

Nghĩa

trân quý, được nâng niu adj.

Định nghĩa · Something that is valued and held dear.

“These are my cherished memories of home.”Đây là những kỷ niệm trân quý của tôi về quê nhà.

“She kept a cherished photo of her hometown.”Cô ấy giữ một bức ảnh trân quý về quê nhà.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh giá trị tinh thần, thường với kỷ niệm, vật kỷ niệm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...