Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pester

/ˈpes.tər/ B2

Nghĩa

quấy rầy, làm phiền liên tục v.

Định nghĩa · To annoy someone by asking for something many times.

“The child pestered his mother for candy.”Đứa trẻ quấy rầy mẹ để xin kẹo.

“Stop pestering me with questions!”Đừng quấy rầy tôi với những câu hỏi nữa!

Ghi chú · Mang nghĩa quấy rầy lặp đi lặp lại.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...