pester
Nghĩa
Định nghĩa · To annoy someone by asking for something many times.
“The child pestered his mother for candy.”Đứa trẻ quấy rầy mẹ để xin kẹo.
“Stop pestering me with questions!”Đừng quấy rầy tôi với những câu hỏi nữa!
Ghi chú · Mang nghĩa quấy rầy lặp đi lặp lại.