Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

administrate

/ədˈmɪnɪstreɪt/ B1 IELTS

Nghĩa

quản lý động từ

Định nghĩa · To manage or be in charge of something.

“She will administrate the project from start to finish.”Cô ấy sẽ quản lý dự án từ đầu đến cuối.

“She will administrate the new project.”Cô ấy sẽ quản lý dự án mới.

Đồng nghĩa manageoversee
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'administrare', nghĩa là 'quản lý'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về vai trò quản lý trong bài viết.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh quản lý công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...