Từ vựng A1

Chủ đề greeting · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

thank you

/θæŋk juː/ A1 phổ biến #25

Nghĩa

Cảm ơn bạn phr.

Định nghĩa · A polite way to express gratitude.

“Thank you very much!”Cảm ơn bạn rất nhiều!

“Thank you for your help with my project.”Cảm ơn bạn đã giúp tôi với dự án của tôi.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để tạo ấn tượng tốt trong giao tiếp.

Ghi chú · Dùng khi muốn thể hiện lòng biết ơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...