Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · Education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

face challenges

B2

Nghĩa

đối mặt với thử thách verb + noun

Định nghĩa · To confront difficult situations or problems.

“Many students face challenges when learning a new language.”Nhiều học sinh đối mặt với thử thách khi học một ngôn ngữ mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...