Từ vựng B2

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

alternative energy sources

B2

Nghĩa

các nguồn năng lượng thay thế n.phr

Định nghĩa · Sources of energy that are not fossil fuels.

“Solar power is an alternative energy source which is commonly used in our daily lives.”Năng lượng mặt trời là nguồn năng lượng thay thế mà được sử dụng phổ biến trong cuộc sốn hàng ngày của chúng ta.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...