Kho từ › Collocations · Society › bridge the gap

bridge the gap

B2 verb + noun 📁 Collocations · Society COLLOC
thu hẹp khoảng cách
UK · US
Education can help bridge the gap between rich and poor.
→ Giáo dục có thể giúp thu hẹp khoảng cách giữa người giàu và người nghèo.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...