Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · Society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bridge the gap

B2

Nghĩa

thu hẹp khoảng cách verb + noun

Định nghĩa · To reduce differences between groups or individuals.

“Education can help bridge the gap between rich and poor.”Giáo dục có thể giúp thu hẹp khoảng cách giữa người giàu và người nghèo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...