Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Business & Economics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

global governance

C1

Nghĩa

quản trị toàn cầu phr.

Định nghĩa · The management of global affairs.

“Global governance is essential for international cooperation.”Quản trị toàn cầu là rất cần thiết cho hợp tác quốc tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...