Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Business & Economics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enforce compliance

C1

Nghĩa

thực thi tuân thủ quy định phr.

Định nghĩa · To ensure adherence to rules and regulations.

“HR must enforce compliance with all workplace safety policies.”Phòng nhân sự phải thực thi tuân thủ mọi chính sách an toàn nơi làm việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...